Hình nền cho scrabbled
BeDict Logo

scrabbled

/ˈskræbəld/ /ˈskræbld/

Định nghĩa

verb

Cào cấu, bấu víu, quờ quạng.

Ví dụ :

"The cat scrabbled at the closed door, wanting to be let inside. "
Con mèo cào cấu mạnh vào cánh cửa đóng kín, muốn được cho vào trong nhà.