noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét nguệch ngoạc, hình vẽ nguệch ngoạc. Careless, hasty writing, doodle or drawing Ví dụ : "The child's scribble on the paper looked like a messy, happy animal. " Nét vẽ nguệch ngoạc của đứa trẻ trên giấy trông như một con vật lộn xộn nhưng vui vẻ. writing art style appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu, vẽ bậy. To write or draw carelessly and in a hurry Ví dụ : "During the phone call, he started to scribble random shapes on a piece of paper. " Trong lúc gọi điện thoại, anh ấy bắt đầu nguệch ngoạc mấy hình thù linh tinh lên một tờ giấy. writing action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, vẽ nguệch ngoạc. To doodle Ví dụ : "During the boring lecture, she scribbled notes in her notebook, drawing little pictures in the margins. " Trong suốt bài giảng chán ngắt, cô ấy nguệch ngoạc ghi chú vào sổ tay, đồng thời vẽ nguệch ngoạc những hình nhỏ ở lề trang. writing style art action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuốt thô, chải thô. To card or tease (wool) coarsely; to run through a scribbler. Ví dụ : "The farmer used a scribbler to prepare the wool for spinning. " Người nông dân dùng máy chải thô để chuẩn bị len cho việc пряде. agriculture industry machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc