verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, bấu, quào. To scrape or scratch powerfully with hands or claws. Ví dụ : "The cat was scrabbling at the closed door, wanting to be let inside. " Con mèo đang cào cấu mạnh vào cánh cửa đóng kín, muốn được cho vào trong. action animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vơ vét, nhặt nhạnh. To gather hastily. Ví dụ : "As the bell rang, the students were scrabbling for their books and pencils to pack up quickly. " Khi chuông reo, học sinh vơ vét, nhặt nhạnh sách vở và bút chì để nhanh chóng thu dọn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào cấu, bò trườn. To move with difficulty by making rapid movements back and forth with the hands or paws. Ví dụ : "She was on her hands and knees scrabbling in the mud, looking for her missing wedding ring." Cô ấy quỳ gối, cào cấu bùn đất để tìm chiếc nhẫn cưới bị mất. animal action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viếtẩu. To scribble. Ví dụ : "The student was scrabbling notes quickly during the lecture, trying to catch everything the professor said. " Trong giờ giảng, sinh viên đó nguệch ngoạc ghi chú thật nhanh, cố gắng bắt kịp mọi điều giáo sư nói. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguệch ngoạc, viết ngoáy, vẽ bậy. To mark with irregular lines or letters; to scribble on. Ví dụ : "to scrabble paper" Nguệch ngoạc lên giấy. writing mark language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cào cấu, tiếng soạt soạt. A sound or motion that scrabbles. Ví dụ : "The scrabbling from inside the walls suggested a mouse was trying to build a nest. " Tiếng cào cấu từ bên trong tường cho thấy có lẽ một con chuột đang cố gắng làm tổ. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc