noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi hái. An instrument for mowing grass, grain, etc. by hand, composed of a long, curving blade with a sharp concave edge, fastened to a long handle called a snath. Ví dụ : "The farmers sharpened their scythes, preparing for the long day of harvesting wheat in the fields. " Những người nông dân mài sắc lưỡi hái, chuẩn bị cho một ngày dài gặt lúa mì trên đồng. agriculture utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi hái gắn vào chiến xa. A scythe-shaped blade attached to ancient war chariots. Ví dụ : "The museum exhibit showed ancient war chariots with deadly scythes attached to their wheels. " Triển lãm bảo tàng trưng bày những chiến xa cổ đại với những lưỡi hái chết người gắn trên bánh xe của chúng. weapon vehicle war history military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi hái. The tenth Lenormand card. Ví dụ : "The tarot reader turned over the card showing scythes, warning of a sudden and potentially painful ending to the business deal. " Người đọc bài tarot lật lá bài có hình lưỡi hái, cảnh báo về một kết thúc đột ngột và có khả năng gây đau đớn cho thỏa thuận kinh doanh. astrology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc