noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa, chiến xa. A two-wheeled horse-drawn vehicle, used in Bronze Age and Early Iron Age warfare. Ví dụ : "The ancient Egyptians used chariots in battles to quickly move soldiers across the battlefield. " Trong các trận chiến thời xưa, người Ai Cập cổ đại dùng chiến xa để nhanh chóng di chuyển binh lính trên chiến trường. vehicle military history war archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa, chiến xa. A light four-wheeled carriage used for ceremonial or pleasure purposes. Ví dụ : "The historical museum displayed ancient Roman chariots, showcasing their craftsmanship and ceremonial importance. " Viện bảo tàng lịch sử trưng bày những chiếc chiến xa La Mã cổ đại, thể hiện tay nghề thủ công tinh xảo và tầm quan trọng trong các nghi lễ của chúng. vehicle history archaeology military entertainment royal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe. (xiangqi) rook Ví dụ : ""My opponent moved their chariots to attack my king in the game of Xiangqi." " Trong ván cờ tướng, đối thủ của tôi đã di chuyển quân xe để tấn công tướng của tôi. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc