Hình nền cho serialize
BeDict Logo

serialize

/ˈsɪəɹiəlaɪz/ /ˈsɪɹiəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để lưu lại tiến trình chơi game của học sinh, chương trình sẽ tuần tự hóa dữ liệu game rồi lưu vào một tập tin trên ổ cứng.
verb

Chuyển thể nhiều phần, Chuyển thể thành nhiều tập.

Ví dụ :

Để tạo sự hồi hộp, tác giả quyết định chuyển thể tiểu thuyết giả tưởng của cô thành nhiều phần, đăng tải một chương mới trực tuyến mỗi tuần.