verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định giới tính. To determine the sex of an animal. Ví dụ : "The farmer sexed the chicks to separate the males from the females. " Người nông dân đã xác định giới tính của những con gà con để tách riêng gà trống và gà mái. animal biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ tình dục, giao cấu, làm tình. To have sex with. Ví dụ : ""He admitted he'd sexed her after the party." " Anh ấy thừa nhận đã quan hệ tình dục với cô ấy sau bữa tiệc. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã phân biệt giới tính. Having a sex; being male or female. Ví dụ : ""The newly hatched chicks were sexed at the farm; some were male, and some were female." " Ở trang trại, gà con mới nở đã được phân loại giới tính; một số là gà trống, một số là gà mái. sex biology human organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ham muốn tình dục, có ham muốn tình dục. (in combination) Having a quantifiable libido or particular sex drive. Ví dụ : "highly-sexed" Có ham muốn tình dục cao. sex physiology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc