verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xấu hổ, khiến hổ thẹn. To cause to feel shame. Ví dụ : "The teacher was shaming the student for not completing his homework. " Cô giáo đang làm cho học sinh xấu hổ vì không làm bài tập về nhà. emotion mind action human society moral guilt culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhục, bêu xấu, sỉ nhục. To cover with reproach or ignominy; to dishonor; to disgrace. Ví dụ : "The teacher was shaming the student in front of the whole class for not completing the homework. " Giáo viên đang sỉ nhục học sinh trước mặt cả lớp vì không làm bài tập về nhà. culture society moral attitude action communication negative guilt emotion value character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhục, bêu riếu, sỉ nhục. To drive or compel by shame. Ví dụ : "The politician was shamed into resigning." Vị chính trị gia bị bêu riếu đến mức phải từ chức. culture society emotion mind human attitude moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu hổ, hổ thẹn, cảm thấy xấu hổ. To feel shame, be ashamed. Ví dụ : "He was shaming himself for forgetting his wife's birthday. " Anh ấy đang tự dằn vặt bản thân vì quên ngày sinh nhật của vợ, khiến anh ấy cảm thấy rất xấu hổ. emotion mind moral guilt society human culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, bêu riếu. To mock at; to deride. Ví dụ : "The older students were shaming the younger kids for not knowing the answer. " Mấy học sinh lớn hơn đang chế nhạo mấy đứa nhỏ vì không biết câu trả lời. attitude action communication society character moral emotion human inhuman guilt mind value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm nhục, sự bêu riếu. The activity by which somebody is shamed. Ví dụ : "The constant shaming by her classmates made her afraid to speak up in class. " Việc liên tục bị các bạn trong lớp bêu riếu khiến cô ấy sợ phát biểu ý kiến trong giờ học. culture media society internet communication mind moral human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc