Hình nền cho shaming
BeDict Logo

shaming

/ˈʃeɪm.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm xấu hổ, khiến hổ thẹn.

Ví dụ :

Cô giáo đang làm cho học sinh xấu hổ vì không làm bài tập về nhà.