Hình nền cho shekel
BeDict Logo

shekel

/ˈʃɛkəl/

Định nghĩa

noun

Sekel, đồng sekel.

Ví dụ :

Bà tôi, người sống ở Israel, nhận được tiền công thu hoạch ô liu bằng đồng sekel.
noun

Si-kê, đồng si-kê.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy một quả cân nhỏ bằng đồng, được xác định là một đồng si-kê, dùng để đo vàng vào thời cổ đại.