Hình nền cho shekels
BeDict Logo

shekels

/ˈʃɛkəlz/ /ˈʃɛkl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The tourist exchanged his dollars for shekels to buy souvenirs in Jerusalem. "
Khách du lịch đổi đô la sang shekel để mua quà lưu niệm ở Jerusalem.
noun

Si-kê-lơ, đồng si-kê-lơ (cổ).

Ví dụ :

Người lái buôn cân bạc, xác định giá trị của nó dựa trên số lượng si-kê-lơ, theo tiêu chuẩn cổ xưa.