Hình nền cho shocker
BeDict Logo

shocker

/ˈʃɒkər/ /ˈʃɑkər/

Định nghĩa

noun

Điều gây sốc, chuyện gây sốc.

Ví dụ :

"The election results were a real shocker."
Kết quả bầu cử là một chuyện gây sốc thật sự.