noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều gây sốc, chuyện gây sốc. One who or that which shocks or startles. Ví dụ : "The election results were a real shocker." Kết quả bầu cử là một chuyện gây sốc thật sự. sensation event entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy gây sốc điện. A device for giving electric shocks. Ví dụ : "The prankster used a small shocker disguised as a pen to startle his friends. " Kẻ thích chơi khăm đã dùng một cái máy gây sốc điện nhỏ, ngụy trang thành cây bút, để làm bạn bè giật mình. device electronics electric technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử chỉ thô tục, hành động khiếm nhã. A particular hand gesture with a sexual connotation. Ví dụ : "He made a shocker at the camera during the party, and everyone was uncomfortable. " Tại bữa tiệc, anh ta làm một cái cử chỉ thô tục hướng về camera, khiến ai nấy đều khó chịu. culture sign body communication sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành vi khiếm nhã bằng tay. Sexual act related to the shocker hand gesture: two in the pink, one in the stink. sex action body human sign culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc