verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết tắt, rút gọn. To shorten by omitting parts or details. Ví dụ : "We often abbreviate "United States of America" to "USA." " Chúng ta thường viết tắt "United States of America" thành "USA". language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết tắt, nói ngắn gọn. To speak or write in a brief manner. Ví dụ : "To save time, the teacher asked the students to abbreviate their answers. " Để tiết kiệm thời gian, giáo viên yêu cầu học sinh viết tắt câu trả lời của mình. language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết tắt, rút gọn. To make shorter; to shorten (in time); to abridge; to shorten by ending sooner than planned. Ví dụ : "To save time, we abbreviated the meeting by only discussing the most important items. " Để tiết kiệm thời gian, chúng tôi đã rút ngắn cuộc họp bằng cách chỉ thảo luận những vấn đề quan trọng nhất. language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết tắt, rút gọn. To reduce a word or phrase by means of contraction or omission to a shorter recognizable form. Ví dụ : "To save space, the teacher instructed us to abbreviate the title of the novel. " Để tiết kiệm chỗ, cô giáo hướng dẫn chúng tôi viết tắt tiêu đề của cuốn tiểu thuyết. language writing word grammar communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút gọn. To reduce to lower terms, as a fraction. Ví dụ : "You can abbreviate the fraction 4/8 to 1/2. " Bạn có thể rút gọn phân số 4/8 thành 1/2. math number technical language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rút gọn, bản tóm tắt. An abridgment. Ví dụ : ""Etc." is a common abbreviate for "et cetera." " "Etc." là một dạng viết tắt thông thường, rút gọn từ cụm "et cetera". language writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được rút gọn, vắn tắt. Abbreviated; abridged; shortened. Ví dụ : "The school's newsletter used an abbreviated version of the schedule to save space. " Bản tin của trường đã dùng một phiên bản rút gọn của thời khóa biểu để tiết kiệm diện tích. language word grammar writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn lại. Having one part relatively shorter than another or than the ordinary type. Ví dụ : "Her abbreviated skirt was not appropriate for the conservative office environment. " Chiếc váy ngắn cũn cỡn của cô ấy không phù hợp với môi trường công sở bảo thủ. part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc