Hình nền cho abbreviate
BeDict Logo

abbreviate

/ə.ˈbɹiː.vi.eɪt/ /əˈbɹi.vi.eɪt/

Định nghĩa

verb

Viết tắt, rút gọn.

Ví dụ :

"We often abbreviate "United States of America" to "USA." "
Chúng ta thường viết tắt "United States of America" thành "USA".
noun

Sự rút gọn, bản tóm tắt.

Ví dụ :

""Etc." is a common abbreviate for "et cetera." "
"Etc." là một dạng viết tắt thông thường, rút gọn từ cụm "et cetera".