noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ lợn, mỡ heo. Fat from the abdomen of a pig, especially as prepared for use in cooking or pharmacy. Ví dụ : "Grandma used lard to make the crispy fried potatoes for dinner. " Bà dùng mỡ lợn để chiên khoai tây thật giòn cho bữa tối. food substance animal material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỡ lợn, mỡ heo. Fatty meat from a pig; bacon, pork. Ví dụ : "My grandmother used lard to fry the potatoes for dinner. " Bà tôi thường dùng mỡ lợn để chiên khoai tây cho bữa tối. food substance material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xăm mỡ, ướp mỡ. To stuff (meat) with bacon or pork before cooking. Ví dụ : "The chef decided to lard the lean pheasant with bacon to keep it moist during roasting. " Để giữ cho con trĩ nạc không bị khô khi nướng, đầu bếp quyết định xăm mỡ heo xông khói vào. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa mỡ, ướp mỡ. To smear with fat or lard. Ví dụ : "To prevent the pie crust from sticking, she larded the baking dish with a generous amount of lard before adding the dough. " Để bánh không bị dính vào khuôn, cô ấy đã xoa một lớp mỡ lợn dày vào khuôn trước khi cho bột vào. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm xuyết, thêm thắt. To garnish or strew, especially with reference to words or phrases in speech and writing. Ví dụ : "The writer larded the report with statistics to make it more convincing. " Nhà văn điểm xuyết rất nhiều số liệu thống kê vào bản báo cáo để nó trở nên thuyết phục hơn. language writing style word literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ béo, làm béo, tẩm mỡ. To fatten; to enrich. Ví dụ : "The farmer is larding his pigs with extra food to prepare them for the autumn market. " Để chuẩn bị cho phiên chợ mùa thu, người nông dân đang vỗ béo đàn lợn bằng cách cho chúng ăn thêm thức ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo lên, trở nên béo trục. To grow fat. Ví dụ : "The little piglets are rapidly larding up for the winter. " Đàn lợn con đang béo trục lên nhanh chóng để chuẩn bị cho mùa đông. body physiology appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, thêm vào, điểm xuyết. To mix or garnish with something, as by way of improvement; to interlard. Ví dụ : "To make his presentation more engaging, the student decided to lard it with humorous anecdotes. " Để bài thuyết trình thú vị hơn, sinh viên đó quyết định thêm vào những mẩu chuyện hài hước. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc