noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện, biểu tượng, ký hiệu. A seal, signature or signet. Ví dụ : "The king stamped the official document with his personal sigil, a golden lion, to show it was genuine. " Nhà vua đóng ấn triện riêng của mình, hình con sư tử vàng, lên văn kiện chính thức để chứng minh văn kiện đó là thật. mark sign writing heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn triện, phù hiệu, biểu tượng ma thuật. An occult or magical sign, image or symbol. Ví dụ : "The young witch drew a protective sigil on her bedroom window to ward off bad dreams. " Cô phù thủy trẻ vẽ một ấn triện bảo vệ lên cửa sổ phòng ngủ để xua đuổi những giấc mơ xấu. ritual mythology religion supernatural sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký hiệu, biểu tượng. A nonalphanumeric character affixed to a symbol (e.g. variable) to indicate a property such as type or scope. Ví dụ : "In the programming tutorial, the instructor explained that the dollar sigil ($) before the variable name indicated it held a string of text. " Trong bài hướng dẫn lập trình, người hướng dẫn giải thích rằng ký hiệu đô la ($) đứng trước tên biến cho biết biến đó chứa một chuỗi văn bản. computing technical language type character sign word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc