noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyền bí, thế giới huyền bí. (usually with "the") Supernatural affairs. Ví dụ : "The occult fascinated Maria, leading her to study ancient rituals and prophecies. " Thế giới huyền bí đã thu hút Maria, khiến cô tìm hiểu về các nghi lễ và lời tiên tri cổ xưa. supernatural religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, che đậy, giấu kín. To cover or hide from view. Ví dụ : "The Earth occults the Moon during a lunar eclipse." Trong nhật thực nguyệt, trái đất che khuất mặt trăng. supernatural religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che giấu, giấu giếm, làm lu mờ. To dissimulate, conceal, or obfuscate. Ví dụ : "The politician tried to occult his past financial dealings by using shell corporations. " Chính trị gia đó đã cố gắng che giấu những giao dịch tài chính trong quá khứ của mình bằng cách sử dụng các công ty vỏ bọc. supernatural philosophy religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyền bí, bí ẩn, kín đáo. Secret; hidden from general knowledge; undetected. Ví dụ : "occult blood loss; occult cancer" Mất máu kín đáo; ung thư tiềm ẩn. supernatural philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyền bí, siêu nhiên, ma thuật. Related to the occult; pertaining to mysticism, magic, or astrology. Ví dụ : "The student's interest in the occult led her to study ancient astrology. " Sự hứng thú của sinh viên đó với những điều huyền bí đã dẫn cô ấy đến việc nghiên cứu chiêm tinh học cổ đại. supernatural religion philosophy theology mythology astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyền bí, bí ẩn, siêu nhiên. Esoteric. Ví dụ : "The teacher's lecture on ancient civilizations contained many occult symbols, making it difficult for some students to understand. " Bài giảng của giáo viên về các nền văn minh cổ đại chứa đựng nhiều biểu tượng huyền bí, khiến một số học sinh khó hiểu. supernatural religion mythology philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc