noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tương đồng, sự giống nhau. Similarity or resemblance to something else. Ví dụ : "Despite their different backgrounds, the two friends found many similitudes in their senses of humor and love of pizza. " Mặc dù xuất thân khác nhau, hai người bạn nhận thấy nhiều điểm tương đồng trong khiếu hài hước và sở thích ăn pizza của họ. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tương đồng, sự tương đồng. A way in which two people or things share similitude. Ví dụ : "Despite their different backgrounds, the siblings discovered many surprising similitudes in their personalities as they got older. " Mặc dù xuất thân khác nhau, anh chị em ruột này đã phát hiện ra nhiều điểm tương đồng đáng ngạc nhiên trong tính cách của họ khi lớn lên. quality aspect thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tương đồng, nét giống nhau, bản sao. Someone or something that closely resembles another; a duplicate or twin. Ví dụ : "My sister is a perfect similitude of my mother; they both have the same bright smile and warm hugs. " Chị gái tôi giống mẹ tôi như đúc; cả hai đều có nụ cười tươi tắn và những cái ôm ấm áp y hệt nhau. appearance type quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉ dụ, ngụ ngôn. A parable or allegory. Ví dụ : "Many religious teachings rely on similitudes, stories meant to illustrate a deeper moral lesson through relatable characters and situations. " Nhiều giáo lý tôn giáo dựa vào tỉ dụ, những câu chuyện nhằm minh họa một bài học đạo đức sâu sắc hơn thông qua những nhân vật và tình huống dễ liên tưởng. story literature religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc