Hình nền cho slimeball
BeDict Logo

slimeball

/ˈslaɪmbɔːl/ /ˈslaɪmˌbɔl/

Định nghĩa

noun

Đồ tồi, kẻ bẩn thỉu.

Ví dụ :

"The dog coughed up a slimeball on the carpet, and I had to clean it up. "
Con chó khạc ra một cục đờm nhớt dính trên thảm, và tôi phải dọn nó đi.
noun

Kẻ bỉ ổi, kẻ đáng khinh, đồ tồi.

Ví dụ :

"Tên bán xe đó đúng là đồ tồi; hắn ta cố tình lừa tôi mua một chiếc xe có vấn đề giấu kín."