Hình nền cho slime
BeDict Logo

slime

/slaɪm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng vất vả đóng cọc xuống lớp bùn đặc, dính nhớp nháp dưới đáy con kênh đã cạn nước.