verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, lẻn, rón rén. To sneak about furtively. Ví dụ : "The cat was slinking through the bushes, hoping to catch a bird. " Con mèo đang lẻn lút trong bụi cây, hy vọng bắt được con chim. action way character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẩy thai (vật nuôi). To give birth to an animal prematurely. Ví dụ : "a cow that slinks her calf" Một con bò bị sẩy thai nghé. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lẻn, sự lén lút. The act of one who slinks. Ví dụ : "After breaking the vase, his slinking away from the scene didn't fool anyone; everyone knew he was responsible. " Sau khi làm vỡ bình hoa, việc hắn lẻn khỏi hiện trường chẳng đánh lừa được ai cả; ai cũng biết hắn là người gây ra chuyện. action way character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc