Hình nền cho slinking
BeDict Logo

slinking

/ˈslɪŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lén lút, lẻn, rón rén.

Ví dụ :

"The cat was slinking through the bushes, hoping to catch a bird. "
Con mèo đang lẻn lút trong bụi cây, hy vọng bắt được con chim.