noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe, đường rạch, vết cắt hẹp. A narrow cut or opening; a slot. Ví dụ : "The vending machine had two slits: one for inserting money, and another for collecting the snacks. " Máy bán hàng tự động có hai khe: một khe để bỏ tiền vào, và một khe để lấy đồ ăn vặt ra. gap part item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ. The opening of the vagina. body organ anatomy sex physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ, gái bán hoa. A woman, usually a sexually loose woman; a prostitute. person sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạch, xẻ, cắt. To cut a narrow opening. Ví dụ : "He slit the bag open and the rice began pouring out." Anh ta rạch bao gạo một đường rồi gạo bắt đầu trào ra. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạch, xẻ dọc. To split into strips by lengthwise cuts. Ví dụ : "The cook slits the chicken breasts to ensure they cook evenly. " Người đầu bếp rạch các miếng ức gà dọc theo thân để đảm bảo chúng chín đều. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạch, xẻ, cắt. To cut; to sever; to divide. Ví dụ : "The chef slits the tomatoes before adding them to the salad. " Đầu bếp rạch những quả cà chua trước khi cho chúng vào món salad. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc