noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu ngầm. A boat that can go underwater. Ví dụ : "During World War II, submarines played a crucial role in naval battles. " Trong thế chiến thứ hai, tàu ngầm đóng vai trò then chốt trong các trận hải chiến. nautical vehicle military technology machine ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì ổ dài, bánh mì kiểu Mỹ. A kind of sandwich made in a long loaf of bread. Ví dụ : "My mom made delicious submarines for lunch. " Mẹ tôi làm món bánh mì ổ dài ngon tuyệt cho bữa trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả giao bóng kiểu ném từ dưới lên. Pitch delivered with an underhand motion. Ví dụ : "The pitcher threw two submarines in a row, surprising the batter with the low, sweeping pitches. " Người ném bóng đã ném liền hai quả giao bóng kiểu ném từ dưới lên, khiến vận động viên đánh bóng bất ngờ với những đường bóng thấp và quét ngang. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực vật hoặc động vật sống dưới nước. Any submarine plant or animal. Ví dụ : "The marine biologist studied the submarines clinging to the sunken ship, identifying various types of seaweed and barnacles. " Nhà sinh vật học biển nghiên cứu các sinh vật sống bám trên con tàu đắm, xác định nhiều loại tảo biển và hà khác nhau. biology plant animal ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu ngầm A stowaway on a seagoing vessel. Ví dụ : "The captain discovered several submarines hiding amongst the cargo after the ship left port. " Thuyền trưởng phát hiện ra vài tàu ngầm ẩn náu giữa hàng hóa sau khi tàu rời cảng. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi tàu ngầm, hoạt động trên tàu ngầm. To operate or serve on a submarine. Ví dụ : "My grandfather used to submarines in the navy. " Ông tôi từng đi tàu ngầm trong hải quân. nautical military vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh úp, tấn công bất ngờ bằng tàu ngầm. To torpedo; to destroy with a sudden sneak attack. Ví dụ : "The older brother submarined his little brother's Lego creation while he was distracted, sending plastic bricks flying. " Trong lúc em trai mất tập trung, anh trai đã đánh úp mô hình Lego của em, khiến các mảnh ghép văng tung tóe. military nautical weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, nhấn mình xuống. (sometimes figurative) To sink or submerge oneself. Ví dụ : "After failing the test, he submarines himself in video games to avoid thinking about it. " Sau khi trượt bài kiểm tra, anh ấy nhấn mình vào các trò chơi điện tử để tránh nghĩ về chuyện đó. action nautical vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc