Hình nền cho submarines
BeDict Logo

submarines

/ˈsʌbməriːnz/ /sʌbˈmæriːnz/

Định nghĩa

noun

Tàu ngầm.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, tàu ngầm đóng vai trò then chốt trong các trận hải chiến.