Hình nền cho solenoids
BeDict Logo

solenoids

/ˈsoʊlənɔɪdz/

Định nghĩa

noun

Ống dây điện từ.

Ví dụ :

Khi bạn vặn chìa khóa xe, bộ khởi động sẽ dùng các ống dây điện từ để đẩy các bánh răng của động cơ ăn khớp với nhau.
noun

Ví dụ :

Động cơ khởi động của xe hơi sử dụng ống dây điện từ để đẩy bánh răng vào động cơ và bắt đầu quá trình đánh lửa khi bạn vặn chìa khóa.