noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống dây điện từ. A coil of wire that acts as a magnet when an electric current flows through it. Ví dụ : "The car's starter uses solenoids to push the engine's gears together when you turn the key. " Khi bạn vặn chìa khóa xe, bộ khởi động sẽ dùng các ống dây điện từ để đẩy các bánh răng của động cơ ăn khớp với nhau. technology physics electronics device machine electric energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống dây điện từ. A mechanical switch consisting of such a coil containing a metal core, the movement of which is controlled by the current. Ví dụ : "The car's starter motor uses solenoids to push the gear into the engine and begin the ignition process when you turn the key. " Động cơ khởi động của xe hơi sử dụng ống dây điện từ để đẩy bánh răng vào động cơ và bắt đầu quá trình đánh lửa khi bạn vặn chìa khóa. electronics technology device machine electric technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc