noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốm, vết lấm tấm. A small spot or speck on the skin, plumage or foliage. Ví dụ : "The robin's egg had a delicate blue color with a brown speckle on one end. " Quả trứng chim cổ đỏ có màu xanh lam nhạt tinh tế với một đốm nâu nhỏ ở một đầu. appearance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốm, hạt, vết lấm tấm. The random distribution of light when it is scattered by a rough surface. Ví dụ : "The sunlight reflecting off the textured wall created a noticeable speckle on the floor. " Ánh nắng phản chiếu từ bức tường có vân tạo ra những đốm sáng lấm tấm dễ thấy trên sàn nhà. physics appearance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại. Kind; sort. Ví dụ : ""Every speckle of person has their own unique talents and experiences to share." " Mỗi loại người đều có những tài năng và kinh nghiệm độc đáo riêng để chia sẻ. type appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốm, vết lốm đốm. A cluster of interchromatin granules in a nucleus Ví dụ : "Under the microscope, the biologist identified a distinct speckle within the cell's nucleus, indicating active RNA processing. " Dưới kính hiển vi, nhà sinh vật học đã nhận diện một đốm riêng biệt trong nhân tế bào, cho thấy quá trình xử lý RNA đang diễn ra mạnh mẽ. anatomy biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm, lốm đốm, làm lốm đốm. To mark with speckles. Ví dụ : "The painter used a brush to speckle the wall with tiny dots of gold paint. " Người họa sĩ dùng cọ chấm những chấm sơn vàng nhỏ li ti lên tường để làm cho bức tường lốm đốm những đốm vàng. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc