Hình nền cho sprue
BeDict Logo

sprue

/spɹuː/

Định nghĩa

noun

Bệnh tưa miệng nhiệt đới, bệnh psilosis.

Ví dụ :

Sau khi đi du lịch đến một quốc gia nhiệt đới, cô ấy bị tiêu chảy kéo dài và đau rát lưỡi, khiến bác sĩ nghi ngờ cô ấy mắc bệnh tưa miệng nhiệt đới (sprue).