Hình nền cho sprues
BeDict Logo

sprues

/spruːz/

Định nghĩa

noun

Bệnh tưa miệng nhiệt đới, bệnh psilosis.

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân mắc bệnh tưa miệng nhiệt đới khi người này vừa trở về từ Đông Nam Á và than phiền về tình trạng đau lưỡi cùng các vấn đề tiêu hóa kéo dài.
noun

Ống rót, cuống rót.

Ví dụ :

Sau khi kim loại nguội, người công nhân nhà máy cẩn thận lấy các vật đúc kim loại ra, sau đó bẻ bỏ phần ống rót, là những mẩu kim loại thừa đã đông cứng từ các kênh dẫn của khuôn.
verb

Gỡ bỏ ba via, cắt ba via.

Ví dụ :

Sau khi khuôn kim loại nguội, người công nhân phải gỡ ba via khỏi từng chi tiết trước khi chuyển chúng sang công đoạn sản xuất tiếp theo.