adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch lạc, méo mó, sai lệch. Turned or twisted toward one side; crooked, distorted, out of place; wry. Ví dụ : "The frame was awry." Khung tranh bị lệch rồi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, Lệch lạc, Không đúng. Wrong or distorted; perverse, amiss. Ví dụ : "There is something awry with this story." Có điều gì đó sai sai trong câu chuyện này. condition situation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, xiên xẹo, không ngay ngắn. Obliquely, crookedly; askew. Ví dụ : "The young boy's drawing of the tree was a bit awry, with the trunk leaning to the side. " Bức vẽ cái cây của cậu bé có chút xiên xẹo, thân cây nghiêng hẳn sang một bên. appearance way condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, lệch lạc, không đúng. Perversely, improperly. Ví dụ : "The carefully planned surprise party went awry when my sister accidentally saw the decorations in the garage. " Bữa tiệc bất ngờ được lên kế hoạch tỉ mỉ đã đi sai hết cả khi em gái tôi vô tình nhìn thấy đồ trang trí trong gara. attitude condition way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc