noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận gió mạnh, cơn giông tố. A squall line, multicell line, or part of a squall line. Ví dụ : "The weather report warned of a squall line moving into the area, which might cause a brief but heavy downpour. " Bản tin thời tiết cảnh báo về một dải giông tố đang tiến vào khu vực, có thể gây ra một trận mưa rào lớn nhưng nhanh chóng. weather nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận gió mạnh, cơn giông tố bất chợt. A sudden storm, as found in a squall line. Ví dụ : "The picnic was ruined when a sudden squall blew in, bringing heavy rain and wind. " Buổi dã ngoại tan tành khi một trận giông tố bất chợt ập đến, mang theo mưa lớn và gió mạnh. weather nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu thất thanh, Tiếng khóc ré lên. A loud cry or wail. Ví dụ : "The baby's sudden squall startled everyone in the waiting room. " Tiếng kêu thất thanh đột ngột của em bé làm giật mình mọi người trong phòng chờ. sound weather exclamation nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu la, khóc ré lên. To cry or wail loudly. Ví dụ : "The child squalled loudly when he dropped his ice cream cone. " Đứa bé kêu la khóc ré lên khi làm rơi cây kem. sound action emotion weather human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc