Hình nền cho squall
BeDict Logo

squall

/ˈskwɔːl/

Định nghĩa

noun

Trận gió mạnh, cơn giông tố.

A squall line, multicell line, or part of a squall line.

Ví dụ :

Bản tin thời tiết cảnh báo về một dải giông tố đang tiến vào khu vực, có thể gây ra một trận mưa rào lớn nhưng nhanh chóng.