Hình nền cho squirms
BeDict Logo

squirms

/skwɜːrmz/

Định nghĩa

verb

Quằn quại, oằn oại, ngọ nguậy.

Ví dụ :

Tên tù nhân đã quằn quại, cố luồn lách để thoát khỏi chiếc áo bó.