noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc bôi, chất bôi trơn. Any viscous liquid or paste, such as a lubricant, used in preparing a surface. Ví dụ : "The carpenter used a special dope to protect the wood from water damage. " Người thợ mộc đã dùng một loại thuốc bôi đặc biệt để bảo vệ gỗ khỏi bị hư hại do nước. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất thấm hút, vật liệu thấm hút. An absorbent material used to hold a liquid. Ví dụ : "The artist used a thick layer of cotton dope to hold the paint in place while working on the large canvas. " Người họa sĩ đã dùng một lớp dày bông thấm hút (dope) để giữ màu vẽ cố định trong khi vẽ trên bức tranh lớn. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vecni, sơn phủ. Any varnish used to coat a part, such as an airplane wing or a hot-air balloon in order to waterproof, strengthen, etc. Ví dụ : "The model airplane builder carefully applied several layers of dope to the fabric wings to make them strong and waterproof. " Người làm mô hình máy bay cẩn thận quét nhiều lớp vecni lên cánh vải để làm cho chúng chắc và không thấm nước. material substance technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc phiện, ma túy. Any illicit or narcotic drug that produces euphoria or satisfies an addiction; particularly heroin. Ví dụ : "The dealer offered him a small bag of dope, promising a quick high. " Tên buôn bán ma túy đưa cho anh ta một túi nhỏ thuốc phiện, hứa hẹn sẽ phê nhanh chóng. substance medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin mật, tin trong giới. Information, usually from an inside source, originally in horse racing and other sports. Ví dụ : "The coach got some dope about the rival team's star player; he's been injured. " Huấn luyện viên đã có được chút tin mật về cầu thủ ngôi sao của đội đối thủ; cậu ta bị chấn thương. info sport communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ liệu đường đạn. (fireams) Ballistic data on previously fired rounds, used to calculate the required hold over a target. Ví dụ : "The marksman used the dope from the previous shot to aim precisely at the target. " Xạ thủ đã dùng dữ liệu đường đạn từ phát bắn trước để ngắm chính xác mục tiêu. military weapon technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc, con ngốc. A stupid person. Ví dụ : "My brother is such a dope; he forgot his homework again. " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc, lại quên làm bài tập về nhà nữa rồi. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt tráng miệng. Dessert topping. Ví dụ : "I added chocolate dope to my ice cream for an extra sweet treat. " Tôi thêm sốt sô-cô-la lên kem để có một món ngon ngọt ngào hơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng thuốc, cho dùng thuốc, phê thuốc. To affect with drugs. Ví dụ : "The new student seemed to be dopping on energy drinks all day. " Có vẻ như cậu học sinh mới đó nạp năng lượng bằng nước tăng lực cả ngày, cứ như thể đang dùng chất kích thích vậy. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm, bôi trơn. To treat with dope (lubricant, etc.). Ví dụ : "The mechanic dopped the rusty hinges with a special lubricant to make them move smoothly again. " Người thợ máy đã tẩm chất bôi trơn đặc biệt vào các bản lề rỉ sét để chúng hoạt động trơn tru trở lại. technical substance machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha tạp. To add a dopant such as arsenic to (a pure semiconductor such as silicon). Ví dụ : "To improve its conductivity, the scientists dope the silicon with phosphorus. " Để cải thiện độ dẫn điện, các nhà khoa học pha tạp phốt pho vào silicon. material substance technology electronics science physics chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng chất kích thích, chích doping. To use drugs; especially, to use prohibited performance-enhancing drugs in sporting competitions. Ví dụ : "The cyclist was caught trying to dope before the race, hoping to improve his speed. " Vận động viên xe đạp đó bị bắt quả tang khi đang cố gắng chích doping trước cuộc đua, hy vọng cải thiện được tốc độ của mình. sport medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoán, dự đoán, tiên đoán. To judge or guess; to predict the result of. Ví dụ : "Before the election, I tried to dope out who would win, but it was too close to call. " Trước cuộc bầu cử, tôi đã cố gắng đoán xem ai sẽ thắng, nhưng tình hình quá sít sao nên không thể biết được. outcome bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh, chất. Amazing. Ví dụ : "That party was dope!" Bữa tiệc đó chất thật! style language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc