Hình nền cho dope
BeDict Logo

dope

[dəʊp] [doʊp]

Định nghĩa

noun

Thuốc bôi, chất bôi trơn.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng một loại thuốc bôi đặc biệt để bảo vệ gỗ khỏi bị hư hại do nước.
noun

Ví dụ :

Người làm mô hình máy bay cẩn thận quét nhiều lớp vecni lên cánh vải để làm cho chúng chắc và không thấm nước.
verb

Ví dụ :

Vận động viên xe đạp đó bị bắt quả tang khi đang cố gắng chích doping trước cuộc đua, hy vọng cải thiện được tốc độ của mình.
adjective

Tuyệt vời, đỉnh, chất.

Ví dụ :

"That party was dope!"
Bữa tiệc đó chất thật!