Hình nền cho offset
BeDict Logo

offset

/ɒfˈsɛt/ /ɑfˈsɛt/

Định nghĩa

noun

Đối trọng, sự bù đắp.

Ví dụ :

Việc tôi làm thêm giờ cho dự án tuần này là một sự bù đắp cho thời gian tôi đã nghỉ hồi tháng trước.
noun

Ví dụ :

Thỏa thuận mua bán vũ khí này bao gồm một điều khoản đối lưu, yêu cầu nhà sản xuất phải mua thiết bị nông nghiệp từ quốc gia nhập khẩu trong vòng năm năm để bù trừ lại giá trị.
noun

Ví dụ :

Để đo chiều dài chính xác của khu vườn, người khảo sát đã ghi lại một đoạn vuông góc (khoảng cách bù) là ba feet từ con đường thẳng đến cây sồi.
noun

Đoạn lệch, chỗ uốn, phần lệch.

Ví dụ :

Cái thanh kim loại đó có một đoạn lệch khá rõ gần giữa, chỗ mà một phần của nó hơi bị uốn sang một bên nhưng vẫn gần như song song với phần còn lại.
noun

Ví dụ :

Cái gờ đá nhô ra trên mặt tiền tòa nhà tạo thành một chỗ lý tưởng để đặt chậu cây cảnh.
verb

Bù, bù đắp, cân bằng.

Ví dụ :

Bọn trẻ ồn ào đã làm mất đi sự yên tĩnh vốn có của thư viện, khiến thủ thư phải yêu cầu chúng giữ trật tự để bù đắp lại sự ồn ào đó.