BeDict Logo

offset

/ɒfˈsɛt/ /ɑfˈsɛt/
Hình ảnh minh họa cho offset: Đối lưu, bù trừ.
noun

Thỏa thuận mua bán vũ khí này bao gồm một điều khoản đối lưu, yêu cầu nhà sản xuất phải mua thiết bị nông nghiệp từ quốc gia nhập khẩu trong vòng năm năm để bù trừ lại giá trị.

Hình ảnh minh họa cho offset: Đoạn vuông góc, Khoảng cách bù.
 - Image 1
offset: Đoạn vuông góc, Khoảng cách bù.
 - Thumbnail 1
offset: Đoạn vuông góc, Khoảng cách bù.
 - Thumbnail 2
offset: Đoạn vuông góc, Khoảng cách bù.
 - Thumbnail 3
noun

Để đo chiều dài chính xác của khu vườn, người khảo sát đã ghi lại một đoạn vuông góc (khoảng cách bù) là ba feet từ con đường thẳng đến cây sồi.

Hình ảnh minh họa cho offset: Đoạn lệch, chỗ uốn, phần lệch.
 - Image 1
offset: Đoạn lệch, chỗ uốn, phần lệch.
 - Thumbnail 1
offset: Đoạn lệch, chỗ uốn, phần lệch.
 - Thumbnail 2
noun

Đoạn lệch, chỗ uốn, phần lệch.

Cái thanh kim loại đó có một đoạn lệch khá rõ gần giữa, chỗ mà một phần của nó hơi bị uốn sang một bên nhưng vẫn gần như song song với phần còn lại.