Hình nền cho successors
BeDict Logo

successors

/səkˈsɛsərz/ /səkˈsɛsəz/

Định nghĩa

noun

Người kế nhiệm, người thừa kế.

Ví dụ :

"George W. Bush was successor to Bill Clinton as President of the US."
George W. Bush là người kế nhiệm Bill Clinton làm Tổng thống Hoa Kỳ.
noun

Người kế nhiệm, người thừa kế.

Ví dụ :

Sau khi thầy hiệu trưởng về hưu, hội đồng trường bắt đầu tìm kiếm những người kế nhiệm để thay thế vị trí này.