noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sun phát, muối sunfat. Any ester of sulfuric acid. Ví dụ : "Many shampoos contain sulphates to help create a foamy lather that cleans hair. " Nhiều loại dầu gội chứa sun phát để tạo bọt nhiều hơn, giúp làm sạch tóc. chemistry substance compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sun phát, muối sunfat. Any salt of sulfuric acid. Ví dụ : "The soil in our garden contains various sulphates, which are important for plant growth. " Đất trong vườn nhà chúng tôi chứa nhiều loại sun phát, là các loại muối sunfat rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng. compound substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sunfat hóa, xử lý bằng sunfat. To treat something with sulfuric acid, a sulfate, or with sulfur dioxide. Ví dụ : "The chemist carefully sulphates the sample to analyze its mineral composition. " Nhà hóa học cẩn thận sunfat hóa mẫu vật để phân tích thành phần khoáng chất của nó. chemistry substance material science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sunfat hóa. (of a lead-acid battery) To accumulate a deposit of lead sulfate. Ví dụ : "If you leave your car battery uncharged for too long, it will begin to sulphate. " Nếu bạn để ắc quy xe hơi không được sạc quá lâu, nó sẽ bắt đầu bị sunfat hóa. chemistry technical industry material science energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc