Hình nền cho uncharged
BeDict Logo

uncharged

/ʌnˈtʃɑːrdʒd/ /ʌnˈtʃɑːrdʒɪd/

Định nghĩa

adjective

Trung tính, không tích điện.

Ví dụ :

Sau khi cọ xát với lụa, chiếc đũa thủy tinh tích điện, nhưng bộ lông thú vẫn trung tính, không tích điện.