noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa bóp, tẩm quất. A traditional Indian and Persian body massage given after pouring warm water over the body and rubbing it with extracts from herbs. Ví dụ : "Before the wedding ceremony, the bride received a traditional Ayurvedic shampoo. " Trước lễ cưới, cô dâu được xoa bóp, tẩm quất kiểu Ayurvedic truyền thống. culture body tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dầu gội, dầu gội đầu. A commercial liquid soap product for washing hair or other fibres/fibers, such as carpets. Ví dụ : ""My mom buys different shampoos for my sister and me because we have different hair types." " Mẹ tôi mua các loại dầu gội khác nhau cho chị tôi và tôi vì tóc của chúng tôi thuộc các loại khác nhau. substance chemistry utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gội đầu. An instance of washing the hair or other fibres with shampoo. Ví dụ : "I’m going to give the carpet a shampoo." Tôi định giặt thảm bằng dầu gội (để làm sạch). appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâm banh. Champagne. Ví dụ : "The waiter carefully carried two shampoos to the celebrating couple, ready to toast their anniversary. " Người phục vụ cẩn thận bưng hai ly sâm banh đến chỗ cặp đôi đang ăn mừng, sẵn sàng để chúc mừng ngày kỷ niệm của họ. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gội đầu. To wash one's own hair with shampoo. Ví dụ : "My neat-freak of a friend has been compulsively shampooing for every bath he has taken." Cậu bạn mắc chứng sạch sẽ thái quá của tôi cứ mỗi lần tắm là lại gội đầu một cách ám ảnh. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gội đầu, giặt (thảm) bằng dầu gội. To wash (i.e. the hair, carpet, etc.) with shampoo. Ví dụ : "Every Saturday, my mom shampoos the carpets to keep them fresh. " Mỗi thứ bảy, mẹ tôi giặt thảm bằng dầu gội để giữ cho chúng luôn sạch sẽ và thơm tho. appearance utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa bóp, mát xa, đấm bóp. To press or knead the whole surface of the body of (a person), and at the same time to stretch the limbs and joints, in connection with the hot bath. Ví dụ : "After a long day of travel and a hot bath, my friend said she wanted me to shampoo her back and limbs to help her relax. " Sau một ngày dài đi lại và ngâm mình trong bồn nước nóng, bạn tôi bảo cô ấy muốn tôi xoa bóp lưng và chân tay để cô ấy thư giãn. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc