Hình nền cho shampoos
BeDict Logo

shampoos

/ʃæmˈpuz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước lễ cưới, cô dâu được xoa bóp, tẩm quất kiểu Ayurvedic truyền thống.
verb

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi lại và ngâm mình trong bồn nước nóng, bạn tôi bảo cô ấy muốn tôi xoa bóp lưng và chân tay để cô ấy thư giãn.