

sulphide
Định nghĩa
Từ liên quan
electropositive noun
/ɪˌlɛktroʊˈpɑzətɪv/ /iˌlɛktroʊˈpɑzətɪv/
Vật dương điện.
industrial noun
/ɪnˈdʌstɹɪəl/
Công nhân công nghiệp.
"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.