Hình nền cho extracts
BeDict Logo

extracts

/ˈɛkstrækts/ /ɪkˈstrækts/

Định nghĩa

noun

Chiết xuất, tinh chất.

Ví dụ :

Cuốn sách dạy nấu ăn này có các công thức sử dụng chiết xuất trái cây để tạo hương vị cho món tráng miệng.
noun

Đoạn trích, trích đoạn.

Ví dụ :

Để củng cố cho các luận điểm của mình, sinh viên đó đã đưa vào bài nghiên cứu của cô ấy những đoạn trích phù hợp từ nghiên cứu gốc.
noun

Ví dụ :

Sách hóa học cũ thường đề cập đến "tinh chất" như là những thành phần cơ bản cấu tạo nên các loại thuốc có nguồn gốc từ thực vật, một lý thuyết mà ngày nay được coi là lỗi thời.