verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu tập, triệu hồi, triệu kiến. To call people together; to convene. Ví dụ : "The principal is summoning all teachers to a meeting in the auditorium after school. " Hiệu trưởng đang triệu tập tất cả giáo viên đến một cuộc họp ở hội trường sau giờ học. group organization government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu tập, triệu hồi, gọi đến. To ask someone to come; to send for. Ví dụ : "The teacher was summoning students to her desk one by one to discuss their grades. " Giáo viên đang gọi từng học sinh lên bàn của cô để thảo luận về điểm số. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu tập, triệu hồi, vời đến. To order (goods) and have delivered Ví dụ : "She was summoning a pizza for dinner because she didn't feel like cooking. " Cô ấy đặt pizza giao đến nhà cho bữa tối vì không muốn nấu ăn. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu tập, khơi dậy, huy động. To rouse oneself to exert a skill. Ví dụ : "Sentence: Facing the difficult exam question, she took a deep breath, summoning all her knowledge of algebra. " Đối mặt với câu hỏi khó trong bài kiểm tra, cô ấy hít một hơi thật sâu, cố gắng khơi dậy tất cả kiến thức đại số đã học. mind ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu hồi. To call a resource by magic. Ví dụ : "The wizard summoned the courage to ask his crush out. " Vị pháp sư đã triệu hồi sự dũng cảm, giống như dùng phép thuật, để ngỏ lời mời người mình thích đi chơi. mythology religion supernatural ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu tập, triệu hồi. To summons; convene. Ví dụ : "The principal is summoning all the teachers to an emergency meeting. " Hiệu trưởng đang triệu tập tất cả giáo viên đến một cuộc họp khẩn cấp. action organization event communication government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triệu tập, sự triệu hồi. The act by which somebody is summoned. Ví dụ : "spirit summonings" Những nghi lễ triệu hồi linh hồn. action event process supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc