noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hôn, lúc mặt trời lặn. Sunset. Ví dụ : "We finished our soccer game right around sundowns. " Chúng tôi đá xong trận bóng đá vừa đúng lúc hoàng hôn, khi mặt trời lặn. time weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nón rộng vành, mũ rộng vành. A hat with a wide brim to shade the eyes from sunlight. Ví dụ : "She wore sundowns to the baseball game to protect her face from the afternoon sun. " Cô ấy đội nón rộng vành để đi xem trận bóng chày, che nắng chiều rọi vào mặt. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cơn, Trở nặng về đêm. To experience an episode or an onset of some detrimental mental condition like agitation, anxiety, hallucination or dementia, daily at nightfall. Ví dụ : ""My grandfather's confusion seemed manageable during the day, but every evening he would start to sundown, becoming agitated and disoriented after dinner." " Ông tôi ban ngày có vẻ còn minh mẫn, nhưng cứ mỗi tối ông lại bắt đầu lên cơn, trở nên kích động và mất phương hướng sau bữa tối. medicine mind condition age disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc