Hình nền cho nicety
BeDict Logo

nicety

/ˈnaɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Sự tinh tế, chi tiết nhỏ, điểm khác biệt nhỏ.

Ví dụ :

Chúng tôi gặp vị thuyền trưởng mới khi đang bị bắn phá dữ dội nên không thể để ý đến những chi tiết nhỏ nhặt của việc giới thiệu trang trọng.
noun

Sự tế nhị, sự kiểu cách, sự cầu kỳ.

Ví dụ :

Việc cô ấy từ chối ăn bất cứ thứ gì mà nhân viên nhà ăn chạm vào bắt nguồn từ một sự khó tính quá mức khiến cô ấy trở thành một vị khách khó chiều.