BeDict Logo

nicety

/ˈnaɪsɪti/
Hình ảnh minh họa cho nicety: Sự tế nhị, sự kiểu cách, sự cầu kỳ.
 - Image 1
nicety: Sự tế nhị, sự kiểu cách, sự cầu kỳ.
 - Thumbnail 1
nicety: Sự tế nhị, sự kiểu cách, sự cầu kỳ.
 - Thumbnail 2
noun

Sự tế nhị, sự kiểu cách, sự cầu kỳ.

Việc cô ấy từ chối ăn bất cứ thứ gì mà nhân viên nhà ăn chạm vào bắt nguồn từ một sự khó tính quá mức khiến cô ấy trở thành một vị khách khó chiều.