Hình nền cho supplications
BeDict Logo

supplications

/ˌsʌplɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Lời cầu khẩn, lời van xin, sự cầu nguyện.

Ví dụ :

Những lời cầu khẩn dai dẳng của học sinh xin thêm điểm cuối cùng đã thuyết phục được giáo viên đưa ra một bài tập mới.
noun

Lời cầu nguyện, sự cầu khẩn.

Ví dụ :

Sau chiến thắng khó khăn ở xứ Gaul, Viện Nguyên Lão La Mã đã ra lệnh tổ chức nhiều ngày cầu nguyện long trọng, dâng lời cầu nguyện và vật hiến tế lên thần Jupiter để tạ ơn sự phù hộ thiêng liêng của ngài.