Hình nền cho supplicating
BeDict Logo

supplicating

/ˈsʌplɪkeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Van xin, khẩn cầu, cầu khẩn.

Ví dụ :

Đứa bé, vì lỡ làm vỡ bình hoa, bị bắt gặp đang van xin mẹ tha thứ.
verb

Xin cấp bằng, thỉnh cầu cấp bằng.

Ví dụ :

Sau khi bảo vệ thành công luận án, nghiên cứu sinh sẽ làm thủ tục xin cấp bằng tiến sĩ trong buổi lễ tốt nghiệp sắp tới.