Hình nền cho supposes
BeDict Logo

supposes

/səˈpoʊzɪz/ /səˈpoʊsɪz/

Định nghĩa

verb

Cho là, giả sử, tin rằng.

Ví dụ :

Giả sử rằng A kéo theo B, và B kéo theo C. Vậy thì A kéo theo C.
verb

Giả mạo, thay thế gian lận.

Ví dụ :

Tên ác nhân giả mạo mình là người thừa kế ngai vàng hợp pháp bằng cách làm giả giấy khai sinh và đánh cắp danh tính của hoàng tử thật.