Hình nền cho swooned
BeDict Logo

swooned

/swuːnd/ /swuːndɪd/

Định nghĩa

verb

Ngất xỉu, bất tỉnh.

Ví dụ :

Thời tiết nóng bức trong phòng đông người đến nỗi cô ấy ngất xỉu và suýt ngã xuống sàn.