Hình nền cho synod
BeDict Logo

synod

/ˈsɪn.əd/

Định nghĩa

noun

Công đồng, hội đồng giáo hội.

Ví dụ :

Giáo hội đã tổ chức một công đồng để thảo luận về các chính sách mới liên quan đến lớp học giáo lý ngày chủ nhật.
noun

Thượng hội đồng.

Ví dụ :

"The Lutheran Church–Missouri Synod is one of the largest Lutheran synods in the United States. "
Giáo hội Lutheran–Missouri Synod là một trong những thượng hội đồng Lutheran lớn nhất ở Hoa Kỳ.