Hình nền cho evangelical
BeDict Logo

evangelical

/iːvænˈdʒɛlɪkəl/

Định nghĩa

noun

Tín đồ Tin Lành.

A member of an evangelical church

Ví dụ :

Tín đồ tin lành đó đã tình nguyện tham gia đợt quyên góp thực phẩm hàng năm của nhà thờ, giúp phân phát bữa ăn cho những gia đình khó khăn.
adjective

Thuộc về Tin Lành, theo đạo Tin Lành, mang tính chất Tin Lành.

Ví dụ :

Nhà thờ có một nhóm học Kinh Thánh dành cho những người muốn tìm hiểu sâu hơn về đạo Tin Lành.
adjective

Thuộc đạo Tin Lành, Tin Lành truyền giáo.

Ví dụ :

Nhà thờ Tin Lành truyền giáo đã tổ chức một sự kiện tiếp cận cộng đồng, tập trung vào việc chia sẻ đức tin của họ thông qua những câu chuyện cá nhân và việc đọc Kinh Thánh.
adjective

Truyền giáo, Tin lành.

Pertaining to Islamic groups that are dedicated to dawah and preaching the Quran and sunnah.

Ví dụ :

Nhà thờ Hồi giáo đã tổ chức một chiến dịch truyền giáo để chia sẻ những lời dạy của kinh Koran với cộng đồng địa phương.
adjective

Nhiệt thành, hăng hái, sốt sắng.

Ví dụ :

Cô ấy nhiệt tình ủng hộ chương trình tái chế của trường mới đến nỗi dành hàng giờ để thu gom thùng và giáo dục các bạn cùng lớp.