noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín đồ Tin Lành. A member of an evangelical church Ví dụ : "The evangelical volunteered at the church's annual food drive, helping to distribute meals to families in need. " Tín đồ tin lành đó đã tình nguyện tham gia đợt quyên góp thực phẩm hàng năm của nhà thờ, giúp phân phát bữa ăn cho những gia đình khó khăn. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín đồ Tin Lành, người theo đạo Tin Lành. An advocate of evangelicalism Ví dụ : "The evangelical presented a powerful message about forgiveness during the church service. " Người tín đồ Tin Lành đó đã trình bày một thông điệp mạnh mẽ về sự tha thứ trong buổi lễ nhà thờ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về Tin Lành, theo đạo Tin Lành, mang tính chất Tin Lành. Pertaining to the doctrines or teachings of the Christian gospel or Christianity in general. Ví dụ : "The church offers an evangelical study group for those who want to learn more about the Bible. " Nhà thờ có một nhóm học Kinh Thánh dành cho những người muốn tìm hiểu sâu hơn về đạo Tin Lành. religion theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về tin lành, Tin lành. Pertaining to the gospel(s) of the Christian New Testament. Ví dụ : "The evangelical Christian group at the school organized a community service project. " Nhóm Cơ đốc nhân Tin Lành tại trường đã tổ chức một dự án phục vụ cộng đồng. religion theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin lành. Protestant; specifically Lutheran and Calvinist churches in continental Europe as well as their offshoots in North America. Ví dụ : "The evangelical church held a large youth group meeting at the school auditorium. " Nhà thờ Tin Lành đã tổ chức một buổi họp mặt nhóm thanh niên lớn tại hội trường của trường học. religion theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc đạo Tin Lành, Tin Lành truyền giáo. Pertaining to a movement in Protestant Christianity that stresses personal conversion and the authority of the Bible (evangelicalism). Ví dụ : "The evangelical church hosted a community outreach event focused on sharing their faith through personal stories and Bible readings. " Nhà thờ Tin Lành truyền giáo đã tổ chức một sự kiện tiếp cận cộng đồng, tập trung vào việc chia sẻ đức tin của họ thông qua những câu chuyện cá nhân và việc đọc Kinh Thánh. religion theology doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền giáo, Tin lành. Pertaining to Islamic groups that are dedicated to dawah and preaching the Quran and sunnah. Ví dụ : "The mosque organized an evangelical campaign to share the teachings of the Quran with the local community. " Nhà thờ Hồi giáo đã tổ chức một chiến dịch truyền giáo để chia sẻ những lời dạy của kinh Koran với cộng đồng địa phương. religion theology group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt thành, hăng hái, sốt sắng. Zealously enthusiastic. Ví dụ : "She was evangelical in her support of the new school recycling program, spending hours collecting bins and educating classmates. " Cô ấy nhiệt tình ủng hộ chương trình tái chế của trường mới đến nỗi dành hàng giờ để thu gom thùng và giáo dục các bạn cùng lớp. religion theology culture attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc