Hình nền cho synods
BeDict Logo

synods

/ˈsɪnɒdz/ /ˈsɪnədz/

Định nghĩa

noun

Công đồng, hội đồng giáo hội.

Ví dụ :

Các công đồng giáo hội sẽ thảo luận về cách hỗ trợ cộng đồng địa phương tốt hơn.
noun

Hội đồng, giáo hạt.

Ví dụ :

Giáo hội Trưởng Lão (Hoa Kỳ) được chia thành nhiều giáo hạt để quản lý các hội thánh trong những khu vực địa lý cụ thể.
noun

Hội đồng, thượng hội đồng.

Ví dụ :

Ở nước Mỹ thời thuộc địa, các hội đồng của một số nhóm tôn giáo thường đưa ra những quyết định quan trọng về luật pháp địa phương và các chuẩn mực cộng đồng.
noun

Hội nghị thiên văn.

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học háo hức chờ đợi hội nghị thiên văn giữa Sao Mộc và Sao Kim, hy vọng chụp được những bức ảnh tuyệt đẹp về sự thẳng hàng gần như trùng nhau của hai hành tinh này.