adjective🔗ShareCó thể sờ thấy, xúc giác. Tangible; perceptible to the sense of touch."The knitted sweater had a soft, tactile quality that made it very comforting to wear. "Chiếc áo len đan này có chất liệu mềm mại, sờ vào thấy thích nên mặc rất dễ chịu.sensationphysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về xúc giác, có thể sờ thấy. Used for feeling."The baby explored the toy with a tactile curiosity, feeling its different shapes and textures. "Em bé tò mò khám phá món đồ chơi bằng xúc giác, sờ vào những hình dạng và kết cấu khác nhau của nó.physiologysensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về xúc giác, có thể sờ thấy. Of or relating to the sense of touch."The sweater had a very tactile quality, making me want to touch it all the time. "Cái áo len này có chất liệu rất dễ chịu khi sờ vào, khiến tôi cứ muốn chạm vào nó mãi.physiologysensationbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc