Hình nền cho tattooed
BeDict Logo

tattooed

/tæˈtud/ /tæˈtuːd/

Định nghĩa

verb

Xăm, xăm mình.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã xăm một hình nhỏ lên cổ tay của học sinh đó.