Hình nền cho technicality
BeDict Logo

technicality

/ˌtɛknɪˈkælɪti/

Định nghĩa

noun

Tính chuyên môn, khía cạnh kỹ thuật.

Ví dụ :

"The teacher pointed out a technicality in my essay: I hadn't cited my source correctly. "
Cô giáo chỉ ra một lỗi về mặt kỹ thuật trong bài luận của em: em đã trích dẫn nguồn không đúng cách.
noun

Hình thức, chi tiết nhỏ nhặt.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó trượt bài kiểm tra không phải vì không hiểu bài, mà vì một chi tiết nhỏ nhặt: cậu ấy quên ghi tên lên giấy.