BeDict Logo

tided

/ˈtaɪdɪd/
Hình ảnh minh họa cho tided: Dựa theo thủy triều, lợi dụng thủy triều.
verb

Dựa theo thủy triều, lợi dụng thủy triều.

Chiếc thuyền đánh cá nhỏ dựa theo thủy triều đi dần lên sông, thả trôi theo dòng nước và thả neo mỗi khi thủy triều đổi chiều cản lại.